Luật bảo vệ môi trường

LUẬT

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Môi tr­ng có tm quan trng đặc bit đối vi đời sng ca con ng­i, sinh vt và s phát trin kinh tế, văn hoá, xã hi ca đất n­c, dân tc và nhân loi;

Để nâng cao hiu lc qun lý Nhà n­c và trách nhim ca chính quyn các cp, các cơ quan Nhà n­c, t chc kinh tế, t chc xã hi, đơn v vũ trang nhân dân và mi cá nhân trong vic bo v môi tr­ng nhm bo v sc kho nhân dân, bo đảm quyn con ng­i đ­c sng trong môi tr­ng trong lành, phc v s nghip phát trin lâu bn ca đất n­c, góp phn bo v môi tr­ng khu vc và toàn cu;

Căn c vào Điu 29 và Điu 84 ca Hiến pháp n­c Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam năm 1992;

Lut này quy định vic bo v môi tr­ng.

 

CH­ƯƠNG I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điu 1

Môi tr­ng bao gm các yếu t t nhiên và yếu t vt cht nhân to quan h mt thiết vi nhau, bao quanh con ng­i, có nh h­ng ti đời sng, sn xut, s tn ti, phát trin ca con ng­i và thiên nhiên.

Bo v môi tr­ng đ­c quy định trong Lut này là nhng hot động gi cho môi tr­ng trong lành, sch đẹp, ci thin môi tr­ng, bo đảm cân bng sinh thái, ngăn chn, khc phc các hu qu xu do con ng­i và thiên nhiên gây ra cho môi tr­ng, khai thác, s dng hp lý và tiết kim tài nguyên thiên nhiên.

Điu 2

Trong Lut này các thut ngi đây đ­c hiu nh­ sau:

1- Thành phn môi tr­ng là các yếu t to thành môi tr­ng: không khí, n­c, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rng, sông, h, bin, sinh vt, các h sinh thái, các khu dân c­, khu sn xut, khu bo tn thiên nhiên, cnh quan thiên nhiên, danh lam thng cnh, di tích lch s và các hình thái vt cht khác.

2- Cht thi là cht đ­c loi ra trong sinh hot, trong quá trình sn xut hoc trong các hot động khác. Cht thi có th dng rn, khí, lng hoc các dng khác.

3- Cht gây ô nhim là nhng nhân t làm cho môi tr­ng tr thành độc hi.

4- Ô nhim môi tr­ng là s làm thay đổi tính cht ca môi tr­ng, vi phm tiêu chun môi tr­ng.

5- Suy thoái môi tr­ng là s làm thay đổi cht l­ng và sng ca thành phn môi tr­ng, gây nh h­ng xu cho đời sng ca con ng­i và thiên nhiên.

6- S c môi tr­ng là các tai biến hoc ri ro xy ra trong quá trình hot động ca con ng­i hoc biến đổi bt th­ng ca thiên nhiên, gây suy thoái môi tr­ng nghiêm trng. S c môi tr­ng có th xy ra do:

a- Bão, lũ, lt, hn hán, nt đất, động đất, tr­t đất, st l đất, núi la phun, m­a axít, m­a đá, biến động khí hu và thiên tai khác;

b- Ho hon, cháy rng, s c k thut gây nguy hi v môi tr­ng ca cơ s sn xut, kinh doanh, công trình kinh tế, khoa hc, k thut, văn hoá, xã hi, an ninh, quc phòng;

c- S c trong tìm kiếm, thăm dò, khai thác và vn chuyn khoáng sn, du khí, sp hm lò, pht du, tràn du, v đ­ng ng dn du, dn khí, đắm tàu, s c ti cơ s lc hoá du và các cơ s công nghip khác;

d- S c trong lò phn ng ht nhân, nhà máy đin nguyên t, nhà máy sn xut, tái chế nhiên liu ht nhân, kho cha cht phóng x.

7- Tiêu chun môi tr­ng là nhng chun mc, gii hn cho phép, đ­c quy định dùng làm căn c để qun lý môi tr­ng.

8- Công ngh sch là quy trình công ngh hoc gii pháp k thut không gây ô nhim môi tr­ng, thi hoc phát ra mc thp nht cht gây ô nhim môi tr­ng.

9- H sinh thái là h thng các qun th sinh vt sng chung và phát trin trong mt môi tr­ng nht định, quan hơng tác vi nhau và vi môi tr­ng đó.

10- Đa dng sinh hc là s phong phú v ngun gien, v ging, loài sinh vt và h sinh thái trong t nhiên.

11- Đánh giá tác động môi tr­ng là quá trình phân tích, đánh giá, d báo nh h­ng đến môi tr­ng ca các d án, quy hoch phát trin kinh tế - xã hi, ca các cơ s sn xut, kinh doanh, công trình kinh tế, văn hoá, xã hi, an ninh, quc phòng và các công trình khác, đề xut các gii pháp thích hp v bo v môi tr­ng.

Điu 3

Nhà n­c thng nht qun lý bo v môi tr­ng trong phm vi cc, lp quy hoch bo v môi tr­ng, xây dng tim lc cho hot động bo v môi tr­ng Trung ­ơng và địa ph­ơng.

Nhà n­c có chính sách đầu t­, khuyến khích và bo v quyn li hp pháp ca t chc, cá nhân trong n­c, ngoài n­c đầu t­ d­i nhiu hình thc, áp dng tiến b khoa hc và công ngh vào vic bo v môi tr­ng.

Điu 4

Nhà n­c có trách nhim t chc thc hin vic giáo dc, đào to, nghiên cu khoa hc và công ngh, ph biến kiến thc khoa hc và pháp lut v bo v môi tr­ng.

T chc, cá nhân có trách nhim tham gia vào các hot động nói ti Điu này.

Điu 5

Nhà n­c bo v li ích quc gia v tài nguyên và môi tr­ng.

Nhà n­c Vit Nam m rng quan h hp tác trong lĩnh vc bo v môi tr­ng vi các n­c trên thế gii, các t chc và cá nhân n­c ngoài.

Điu 6

Bo v môi tr­ng là s nghip ca toàn dân.

T chc, cá nhân phi có trách nhim bo v môi tr­ng, thi hành pháp lut v bo v môi tr­ng, có quyn và trách nhim phát hin, t cáo hành vi vi phm pháp lut v bo v môi tr­ng.

T chc, cá nhân n­c ngoài hot động trên lãnh th Vit Nam phi tuân theo pháp lut Vit Nam v bo v môi tr­ng.

Điu 7

T chc, cá nhân s dng thành phn môi tr­ng vào mc đích sn xut, kinh doanh trong tr­ng hp cn thiết phi đóng góp tài chính cho vic bo v môi tr­ng.

Chính ph quy định các tr­ng hp, mc và ph­ơng thc đóng góp tài chính nói ti Điu này.

T chc, cá nhân gây tn hi môi tr­ng do hot động ca mình phi bi th­ng thit hi theo quy định ca pháp lut.

Điu 8

Quc hi, Hi đồng nhân dân, Mt trn T quc Vit Nam và các t chc thành viên ca Mt trn trong phm vi nhim v, quyn hn ca mình có trách nhim kim tra, giám sát vic thi hành pháp lut v bo v môi tr­ng.

Chính ph, U ban nhân dân các cp có trách nhim t chc thi hành pháp lut v bo v môi tr­ng.

Điu 9

Nghiêm cm mi hành vi làm suy thoái môi tr­ng, gây ô nhim môi tr­ng, gây s c môi tr­ng.

 

CH­ơNG II

PHòNG, CHNG SUY THOáI MôI TR­NG,

ô NHIM MôI TR­NG, S C MôI TR­NG

Điu 10

Các cơ quan Nhà n­c trong phm vi chc năng, nhim v ca mình có trách nhim t chc điu tra, nghiên cu, đánh giá hin trng môi tr­ng, định k báo cáo vi Quc hi v tình hình môi tr­ng; xác định khu vc b ô nhim môi tr­ng và thông báo cho nhân dân biết; có kế hoch phòng, chng suy thoái môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, s c môi tr­ng.

T chc, cá nhân có trách nhim thc hin vic phòng, chng suy thoái môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, s c môi tr­ng.

Điu 11

Nhà n­c khuyến khích và to điu kin cho t chc, cá nhân trong vic s dng và khai thác hp lý thành phn môi tr­ng, áp dng công ngh tiên tiến, công ngh sch, tn dng cht thi, tiết kim nguyên liu, s dng năng l­ng tái sinh, chế phm sinh hc trong nghiên cu khoa hc, sn xut và tiêu dùng.

Điu 12

T chc, cá nhân có trách nhim bo v các ging, loài thc vt, động vt hoang dã, bo v tính đa dng sinh hc, bo v rng, bin và các h sinh thái.

Vic khai thác các ngun li sinh vt phi theo đúng thi v, địa bàn, ph­ơng pháp và bng công c, ph­ơng tin đã đ­c quy định, bo đảm s hi phc v mt độ và ging, loài sinh vt, không làm mt cân bng sinh thái.

Vic khai thác rng phi theo đúng quy hoch và các quy định ca Lut bo v và phát trin rng. Nhà n­c có kế hoch t chc cho các t chc, cá nhân trng rng ph xanh đất trng, đồi núi trc để m rng nhanh din tích ca rng, bo v các vùng đầu ngun sông, sui.

Điu 13

Vic s dng, khai thác khu bo tn thiên nhiên, cnh quan thiên nhiên phi đ­c phép ca cơ quan qun lý ngành hu quan, cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng và phi đăng ký vi U ban nhân dân địa ph­ơng đ­c giao trách nhim qun lý hành chính khu bo tn thiên nhiên, cnh quan thiên nhiên nói trên.

Điu 14

Vic khai thác đất nông nghip, đất lâm nghip, đất s dng vào mc đích nuôi trng thu sn phi tuân theo quy hoch s dng đất, kế hoch ci to đất, bo đảm cân bng sinh thái. Vic s dng cht hoá hc, phân hoá hc, thuc bo v thc vt, các chế phm sinh hc khác phi tuân theo quy định ca pháp lut.

Trong sn xut, kinh doanh, xây dng các công trình phi áp dng các bin pháp hn chế, phòng, chng xói mòn, st l, tr­t đất, làm đất phèn hoá, mn hoá, ngt hoá tu tin, đá ong hoá, sình ly hoá, sa mc hoá.

Điu 15

T chc, cá nhân phi bo v ngun n­c, h thng cp n­c, thoát n­c, cây xanh, công trình v sinh, thc hin các quy định v v sinh công cng đô th, nông thôn, khu dân c­, khu du lch, khu sn xut.

Điu 16

T chc, cá nhân trong sn xut, kinh doanh và các hot động khác phi thc hin các bin pháp v sinh môi tr­ng, phi có thiết b k thut để x lý cht thi, bo đảm tiêu chun môi tr­ng, phòng, chng suy thoái môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, s c môi tr­ng.

Chính ph quy định danh mc tiêu chun môi tr­ng, phân cp ban hành và kim tra vic thc hin các tiêu chun đó.

Điu 17

T chc, cá nhân qun lý cơ s kinh tế, khoa hc, k thut, y tế, văn hoá, xã hi, an ninh, quc phòng đã hot động t tr­c khi ban hành Lut này phi lp Báo cáo đánh giá tác động môi tr­ng ca cơ s mình để cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng thm định. Tr­ng hp không bo đảm tiêu chun môi tr­ng, t chc, cá nhân đó phi có bin pháp x lý trong mt thi gian nht định theo quy định ca cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Nếu quá thi hn quy định mà cơ s x lý không đạt yêu cu thì cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng báo cáo lên cơ quan Nhà n­c cp trên trc tiếp xem xét, quyết định đình ch hot động hoc có bin pháp x lý khác.

Điu 18

T chc, cá nhân khi xây dng, ci to vùng sn xut, khu dân c­, các công trình kinh tế, khoa hc, k thut, y tế, văn hoá, xã hi, an ninh, quc phòng; ch d án đầu t­ ca n­c ngoài hoc liên doanh vi n­c ngoài, ch d án phát trin kinh tế - xã hi khác phi lp Báo cáo đánh giá tác động môi tr­ng để cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng thm định.

Kết qu thm định v Báo cáo đánh giá tác động môi tr­ng là mt trong nhng căn c để cp có thm quyn xét duyt d án hoc cho phép thc hin.

Chính ph quy định chi tiết vic xây dng và thm định Báo cáo đánh giá tác động môi tr­ng và có qui định riêng đối vi các cơ s đặc bit v an ninh, quc phòng nói ti Điu 17 và Điu này.

Quc hi xem xét, quyết định đối vi d án có nh h­ng ln đến môi tr­ng. Danh mc d án loi này do U ban Th­ng v Quc hi quyết định.

Điu 19

Vic nhp khu, xut khu công ngh, máy móc, thiết b, các chế phm sinh hc hoc hoá hc, các cht độc hi, cht phóng x, các loài động vt, thc vt, ngun gien, vi sinh vt có liên quan ti bo v môi tr­ng phi đ­c phép ca cơ quan qun lý ngành hu quan và cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Chính ph quy định danh mc đối vi tng lĩnh vc, tng loi nói ti Điu này.

Điu 20

T chc, cá nhân khi tìm kiếm, thăm dò, khai thác, vn chuyn, chế biến, ct gi các loi khoáng sn và các chế phm, k cc ngm phi áp dng công ngh phù hp, thc hin các bin pháp bo v môi tr­ng, bo đảm tiêu chun môi tr­ng.

Điu 21

T chc, cá nhân khi tìm kiếm, thăm dò, khai thác, vn chuyn, chế biến, tàng tr du khí phi áp dng công ngh phù hp, phi thc hin các bin pháp bo v môi tr­ng, có ph­ơng án phòng, tránh rò r du, s c tràn du, cháy n du và ph­ơng tin để x lý kp thi s c đó.

Vic s dng các hoá cht độc hi trong quá trình tìm kiếm, thăm dò, khai thác và chế biến du khí phi có chng ch k thut và chu s kim tra, giám sát ca cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Điu 22

T chc, cá nhân có ph­ơng tin giao thông vn ti đ­ng thu, đ­ng không, đ­ng b, đ­ng st phi tuân theo các tiêu chun môi tr­ng và phi chu s giám sát, kim tra định k v vic bo đảm tiêu chun môi tr­ng ca cơ quan qun lý ngành hu quan và cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng; không cho l­u hành các ph­ơng tin không bo đảm tiêu chun môi tr­ng đã đ­c quy định.

Điu 23

T chc, cá nhân sn xut, vn chuyn, buôn bán, s dng, ct gi, hu b các cht độc hi, cht d gây cháy, n, phi tuân theo quy định v an toàn cho ng­i, sinh vt, không gây suy thoái môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, s c môi tr­ng.

Chính ph quy định danh mc các cht độc hi, cht d gây cháy, n nói ti Điu này.

Điu 24

Vic xác định địa đim, thiết kế, xây dng, vn hành nhà máy thuc ngành công nghip ht nhân, lò phn ng ht nhân, cơ s nghiên cu ht nhân, sn xut, vn chuyn, s dng, ct gi cht phóng x, đổ, chôn cht thi phóng x phi tuân theo quy định pháp lut v an toàn bc x, an toàn ht nhân và quy định ca cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Điu 25

T chc, cá nhân s dng máy móc, thiết b, vt liu có ngun phát ra bc x đin t, bc x ion hoá có hi phi tuân theo quy định pháp lut v an toàn bc x và phi th­ng xuyên kim tra, đánh giá tác động môi tr­ng ca cơ s mình và định k báo cáo vi cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Điu 26

Vic đặt các đim tp trung, bãi cha, nơi x lý, vn chuyn rác và cht gây ô nhim môi tr­ng phi tuân theo quy định ca cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng và chính quyn địa ph­ơng.

Đối vi n­c thi, rác thi có cha cht độc hi, ngun gây dch bnh, cht d cháy, d n, các cht thi không phân hu đ­c phi có bin pháp x lý tr­c khi thi. Cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng quy định danh mc các loi n­c thi, rác thi nói khon này và giám sát quá trình x lý tr­c khi thi.

Điu 27

Vic an táng, quàn, ­p, chôn, ho táng, di chuyn thi hài, hài ct cn áp dng nhng bin pháp tiến b và tuân theo các quy định ca Lut bo v sc kho nhân dân để bo đảm v sinh môi tr­ng.

Chính quyn các cp phi quy hoch nơi chôn ct, ho táng và h­ng dn nhân dân b dn các tp tc lc hu.

Nghĩa địa, nơi ho táng phi xa khu dân c­ và các ngun n­c.

Điu 28

T chc, cá nhân trong các hot động ca mình không đ­c gây tiếng n, độ rung động v­t quá gii hn cho phép làm tn hi sc khonh h­ng xu đến sinh hot ca nhân dân xung quanh.

U ban nhân dân các cp có trách nhim thc hin các bin pháp làm gim tiếng n ti khu vc bnh vin, tr­ng hc, công s, khu dân c­.

Chính ph quy định vic hn chế, tiến ti nghiêm cm sn xut pháo, đốt pháo.

Điu 29

Nghiêm cm các hành vi sau đây:

1- Đốt phá rng, khai thác khoáng sn mt cách ba bãi gây hu hoi môi tr­ng, làm mt cân bng sinh thái;

2- Thi khói, bi, khí độc, mùi hôi thi gây hi vào không khí; phát bc x, phóng x quá gii hn cho phép vào môi tr­ng xung quanh;

3- Thi du m, hoá cht độc hi, cht phóng x quá gii hn cho phép, các cht thi, xác động vt, thc vt, vi khun, siêu vi khun độc hi và gây dch bnh vào ngun n­c;

4- Chôn vùi, thi vào đất các cht độc hi quá gii hn cho phép;

5- Khai thác, kinh doanh các loi thc vt, động vt quý, hiếm trong danh mc quy định ca Chính ph;

6- Nhp khu công ngh, thiết b không đáp ng tiêu chun môi tr­ng; nhp khu, xut khu cht thi;

7 - S dng các ph­ơng pháp, ph­ơng tin, công c hu dit hàng lot trong khai thác, đánh bt các ngun động vt, thc vt.

 

CH­ơNG III

KHC PHC SUY THOáI MôI TR­NG,

ô NHIM MôI TR­NG, S C MôI TR­NG

Điu 30

T chc, cá nhân trong hot động sn xut, kinh doanh và các hot động khác mà làm suy thoái môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, gây s c môi tr­ng phi thc hin các bin pháp khc phc theo quy định ca U ban nhân dân địa ph­ơng và cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng, có trách nhim bi th­ng thit hi theo quy định ca pháp lut.

Điu 31

T chc, cá nhân để phóng x, bc x đin t, bc x ion hoá quá gii hn cho phép phi tiến hành ngay các bin pháp x lý và khc phc hu qu, báo cáo kp thi vi cơ quan qun lý ngành và cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng, đồng thi báo cáo U ban nhân dân địa ph­ơng để gii quyết.

Điu 32

Vic khc phc s c môi tr­ng bao gm : loi tr nguyên nhân gây s c; cu ng­i, cu tài sn; giúp đỡ, n định đời sng nhân dân; sa cha các công trình; phc hi sn xut; v sinh môi tr­ng, chng dch bnh; điu tra, thng kê thit hi, theo dõi biến động ca môi tr­ng; phc hi môi tr­ng vùng b tác hi.

Điu 33

Ng­i phát hin du hiu xy ra s c môi tr­ng phi báo ngay cho U ban nhân dân địa ph­ơng, cơ quan hoc t chc gn nht để x lý kp thi.

T chc, cá nhân nơi có s c môi tr­ng phi thc hin nhng bin pháp để kp thi khc phc s c môi tr­ng và báo cáo ngay vi cơ quan qun lý cp trên, U ban nhân dân địa ph­ơng nơi gn nht và cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Điu 34

S c môi tr­ng xy ra địa ph­ơng nào thì Ch tch U ban nhân dân địa ph­ơng đó có quyn huy động khn cp nhân lc, vt t­, ph­ơng tin để khc phc.

S c môi tr­ng xy ra trong phm vi nhiu địa ph­ơng thì Ch tch U ban nhân dân các địa ph­ơng nơi xy ra s c cùng phi hp để khc phc.

Tr­ng hp v­t quá kh năng khc phc ca địa ph­ơng thì B tr­ng B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng phi hp vi th tr­ng các cơ quan liên quan quyết định áp dng bin pháp khc phc và báo cáo Thng Chính ph.

Điu 35

Tr­ng hp s c môi tr­ng đặc bit nghiêm trng, Thng Chính ph ra quyết định v vic áp dng các bin pháp x lý khn cp.

Khi s c môi tr­ng đặc bit nghiêm trng đã đ­c khc phc, Thng Chính ph quyết định bãi b vic áp dng bin pháp x lý khn cp.

Điu 36

Cơ quan có thm quyn huy động nhân lc, vt t­, ph­ơng tin để khc phc s c môi tr­ng phi thanh toán chi phí cho t chc, cá nhân đ­c huy động theo quy định ca pháp lut.

 

CH­ơNG IV

QUN Lý NHàC V BO V MôI TR­NG

Điu 37

Ni dung qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng bao gm:

1- Ban hành và t chc thc hin các văn bn pháp lut v bo v môi tr­ng, ban hành h thng tiêu chun môi tr­ng;

2- Xây dng, ch đạo thc hin chiến l­c, chính sách bo v môi tr­ng, kế hoch phòng, chng, khc phc suy thoái môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, s c môi tr­ng;

3- Xây dng, qun lý các công trình bo v môi tr­ng, công trình có liên quan đến bo v môi tr­ng;

4- T chc, xây dng, qun lý h thng quan trc, định k đánh giá hin trng môi tr­ng, d báo din biến môi tr­ng;

5- Thm định Báo cáo đánh giá tác động môi tr­ng ca các d án và các cơ s sn xut, kinh doanh;

6- Cp, thu hi giy chng nhn đạt tiêu chun môi tr­ng;

7- Giám sát, thanh tra, kim tra vic chp hành pháp lut v bo v môi tr­ng; gii quyết các tranh chp, khiếu ni, t cáo v bo v môi tr­ng; x lý vi phm pháp lut v bo v môi tr­ng;

8- Đào to cán b v khoa hc và qun lý môi tr­ng; giáo dc, tuyên truyn, ph biến kiến thc, pháp lut v bo v môi tr­ng;

9- T chc nghiên cu, áp dng tiến b khoa hc, công ngh trong lĩnh vc bo v môi tr­ng;

10- Quan h quc tế trong lĩnh vc bo v môi tr­ng.

Điu 38

Theo nhim v và quyn hn ca mình, Chính ph thng nht qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng trong cc.

B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng chu trách nhim tr­c Chính ph thc hin chc năng qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng.

Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph theo chc năng, nhim v và quyn hn ca mình phi hp vi B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng thc hin vic bo v môi tr­ng trong ngành và các cơ s thuc quyn qun lý trc tiếp.

U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ­ơng thc hin chc năng qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng ti địa ph­ơng.

S Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng chu trách nhim tr­c U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ­ơng trong vic bo v môi tr­ng địa ph­ơng.

Điu 39

H thng t chc, chc năng, nhim v và quyn hn ca cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng do Chính ph quy định.

Điu 40

Cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng thc hin chc năng thanh tra chuyên ngành v bo v môi tr­ng và có trách nhim phi hp vi thanh tra chuyên ngành ca các B, ngành hu quan trong vic bo v môi tr­ng.

T chc, nhim v, quyn hn, hot động và s phi hp ca thanh tra chuyên ngành trong vic bo v môi tr­ng do Chính ph quy định.

Điu 41

Trong quá trình thanh tra, Đoàn thanh tra hoc Thanh tra viên có quyn:

1- Yêu cu các t chc, cá nhân có liên quan cung cp tài liu và tr li nhng vn đề cn thiết cho vic thanh tra;

2- Tiến hành các bin pháp kim tra k thut ti hin tr­ng;

3- Quyết định tm đình ch trong tr­ng hp khn cp các hot động có nguy cơ gây s c nghiêm trng v môi tr­ng và phi chu trách nhim tr­c pháp lut v quyết định đó, đồng thi báo cáo ngay vi cơ quan Nhà n­c có thm quyn quyết định x lý hoc kiến ngh vi cơ quan Nhà n­c có thm quyn để đình ch các hot động có th gây s c môi tr­ng;

4- X lý theo thm quyn hoc kiến ngh vi cơ quan Nhà n­c có thm quyn x lý các vi phm.

Điu 42

T chc, cá nhân phi to điu kin cho Đoàn thanh tra hoc Thanh tra viên thi hành nhim v và chp hành quyết định ca Đoàn thanh tra hoc Thanh tra viên.

Điu 43

T chc, cá nhân có quyn khiếu ni vi Th tr­ng cơ quan ra quyết định thanh tra v kết lun và bin pháp x lý ca Đoàn thanh tra hoc Thanh tra viên ti cơ s mình.

T chc, cá nhân có quyn khiếu ni, t cáo vi cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng hoc cơ quan khác ca Nhà n­c nhng hành vi vi phm pháp lut v bo v môi tr­ng.

Cơ quan nhn đ­c khiếu ni, t cáo có trách nhim xem xét, gii quyết theo quy định ca pháp lut.

Điu 44

Khi có nhiu t chc, cá nhân hot động trong mt vùng mà có gây s c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, suy thoái môi tr­ng thì thm quyn xác định trách nhim phi x lý v môi tr­ng đối vi t chc, cá nhân đ­c quy định nh­ sau:

1- S c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng hoc suy thoái môi tr­ng xy ra trong phm vi mt tnh, thành ph trc thuc Trung ­ơng do thanh tra chuyên ngành v bo v môi tr­ng ca tnh, thành ph trc thuc Trung ­ơng xác định hoc báo cáo, đề ngh Ch tch U ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ­ơng xem xét quyết định. Nếu mt hoc các bên không đồng ý vi quyết định trên thì có quyn khiếu ni lên B tr­ng B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng. Quyết định ca B tr­ng B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng có hiu lc thi hành.

2- S c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng hoc suy thoái môi tr­ng xy ra trong phm vi hai hoc nhiu tnh, thành ph trc thuc Trung ­ơng do thanh tra chuyên ngành ca B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng xác định hoc báo cáo, đề ngh B tr­ng B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng xem xét quyết định. Nếu mt hoc các bên không đồng ý vi quyết định ca B tr­ng B Khoa hc, Công ngh và Môi tr­ng thì có quyn khiếu ni lên Thng Chính ph quyết định.

 

CH­ơNG V

QUAN H QUC Tế V BO V MôI TR­NG

Điu 45

Nhà n­c Vit Nam thc hin các điu ­c quc tế đã ký kết hoc tham gia có liên quan đến môi tr­ng, tôn trng các điu ­c quc tế v bo v môi tr­ng trên nguyên tc tôn trng độc lp ch quyn, toàn vn lãnh th và li ích ca nhau.

Điu 46

Nhà n­c Vit Nam có chính sách ­u tiên đối vi các n­c, các t chc quc tế, các t chc, cá nhân n­c ngoài trong vic đào to cán b, nghiên cu khoa hc v môi tr­ng, áp dng công ngh sch, xây dng và thc hin các d án ci thin môi tr­ng, khc phc s c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, suy thoái môi tr­ng, các d án x lý cht thi Vit Nam.

Điu 47

T chc, cá nhân và ch ph­ơng tin khi quá cnh lãnh th Vit Nam có mang theo các ngun có kh năng gây s c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng phi xin phép, khai báo và chu s kim tra, giám sát ca cơ quan qun lý Nhà n­c v bo v môi tr­ng ca Vit Nam. Tr­ng hp vi phm pháp lut Vit Nam v bo v môi tr­ng thì tu theo mc độ mà b x lý theo pháp lut Vit Nam.

Điu 48

Tranh chp mà mt bên hoc các bên là ng­i n­c ngoài v bo v môi tr­ng trên lãnh th Vit Nam đ­c gii quyết theo pháp lut Vit Nam, đồng thi có xem xét đến pháp lut và thông l quc tế.

Tranh chp gia Vit Nam vi n­c khác trong lĩnh vc bo v môi tr­ng đ­c gii quyết trên cơ s th­ơng l­ng, có xem xét đến pháp lut và thông l quc tế.

 

CH­ơNG VI

KHEN TH­NG Và X Lý VI PHM

Điu 49

T chc, cá nhân có thành tích trong hot động bo v môi tr­ng, phát hin sm và báo cáo kp thi các du hiu s c môi tr­ng, khc phc s c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, suy thoái môi tr­ng, ngăn chn các hành vi phá hoi môi tr­ng thì đ­c khen th­ng.

Nhng ng­i tham gia bo v môi tr­ng, khc phc s c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, suy thoái môi tr­ng và đấu tranh chng các hành vi vi phm pháp lut v bo v môi tr­ng mà b thit hi tài sn, sc kho hoc tính mng thì đ­c bi th­ng theo quy định ca pháp lut.

Điu 50

Ng­i nào có hành vi phá hoi, gây tn hi đến môi tr­ng, không tuân theo s huy động ca cơ quan Nhà n­c có thm quyn khi có s c môi tr­ng, không thc hin quy định đánh giá tác động môi tr­ng, vi phm các quy định khác ca pháp lut v bo v môi tr­ng thì tu theo tính cht, mc độ vi phm và hu qu xy ra mà b x pht hành chính hoc b truy cu trách nhim hình s.

Điu 51

Ng­i nào li dng chc v, quyn hn vi phm quy định ca pháp lut v bo v môi tr­ng, bao che cho ng­i vi phm pháp lut v bo v môi tr­ng, thiếu tinh thn trách nhim để xy ra s c môi tr­ng, ô nhim môi tr­ng, thì tu theo tính cht, mc độ vi phm và hu qu xy ra mà b x lý k lut hoc b truy cu trách nhim hình s.

Điu 52

T chc, cá nhân có hành vi vi phm pháp lut v bo v môi tr­ng, gây thit hi cho Nhà n­c, t chc, cá nhân thì ngoài vic b x lý theo quy định ti Điu 50 và Điu 51 ca Lut này, còn phi bi th­ng thit hi, khc phc hu qu theo quy định ca pháp lut.

 

CH­ơNG VII

ĐIU KHON THI HàNH

Điu 53

T chc, cá nhân trong n­c hoc n­c ngoài đã gây ra nhng tn hi nghiêm trng cho môi tr­ng tr­c khi ban hành Lut này, còn làm nh h­ng xu lâu dài ti môi tr­ng và sc kho ca nhân dân thì tu theo mc độ phi có trách nhim bi th­ng thit hi và phc hi môi tr­ng theo quy định ca Chính ph.

Điu 54

Lut này có hiu lc k t ngày công b.

Nhng quy định tr­c đây trái vi Lut này đều bãi b.

Điu 55

Chính ph quy định chi tiết thi hành Lut này.

Lut này đã đ­c Quc hi n­c Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam khoá IX, k hp th t­, thông qua ngày 27 tháng 12 năm 1993.

Nguồn tài liệu:
Nonglamdong.com
Xem ngày 10/6/2010
Comments